Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cisboy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
ɪ
s
.
b
ɔɪ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người đàn ông hoặc một cậu bé chuyển giới
danh từ
A cisgender man or boy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cisboy
Dạng gốc
(base form)
cisboy
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Of
course
,
cisboys
and
trans
girls
may
also
want
and
obtain
these
items
(
and
clearly
,
many
do
),
but
representing
them
as
specifically
girls
'
toys
overdetermines
their
location
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
cisdude
cisguy
cis man
Nguồn gốc
(etymology)
cis-
+
boy
AI
1
Người đàn ông hoặc một cậu bé chuyển giới
1
Người đàn ông hoặc một cậu bé chuyển giới
1
Người đàn ông hoặc một cậu bé chuyển giới