Nghĩa chính
- Nhà niên đại học, người nghiên cứu niên đạidanh từA person skilled in chronology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chronologistDạng gốc (base form)
- chronologistsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápchronologiste
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chronologistVí dụ
- .