Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chronologer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà niên đại học
danh từ
A chronologist.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chronologer
Dạng gốc
(base form)
chronologer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
chronology
+
-er
Ví dụ
The
most
exact
chronologers
tell
us
that
Christ
was
born
in
October
,
and
not
in
December
.
AI
1
Nhà niên đại học
1
Nhà niên đại học
1
Nhà niên đại học