Dịch

chopstick

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đũa, đũa cảdanh từAn East Asian eating utensil usually used as a pair and held in one hand to grip pieces of food or occasionally to mix liquids or scoop up small pieces of food. The utensil is a stick, usually made of wood and measuring approximately 23 cm (10 inches) in length.
  2. Người châu Ádanh từAn Asian person.
  3. Gắp (thức ăn), hoặc ăn, dùng đũa, hoặc như dùng đũađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To pick up (food), or eat, using chopsticks, or as with chopsticks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chopstickNguyên thể (infinitive)
  2. chopsticksSố nhiều (plural)
  3. chopstickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chopstickingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chopstick landdanh từTrung Quốc
chopstick legsdanh từĐôi chân dài và gầy
chopstick restdanh từVật trang trí nhỏ trên đó có thể đặt một đôi đũa để tránh chúng bị bẩn hoặc lăn khỏi bàn
chopstick-liketính từGiống như chiếc đũa; dài và mỏng
chopstick standdanh từĐồng nghĩa với chopstick rest

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc gậy dài thẳng là một phần của nhiều cách sắp xếp dụng cụ câu cá khác nhau
  1. A long straight stick forming part of various fishing tackle arrangements.

Ví dụ

  • , , , [.]
  • " , ? ." " , ."
  • 90 , , Deep-sea-lead, 6 7 , ; cross-stick, , 2 , [.]

AI