Dịch

chinch

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Con rệpdanh từThe bedbug (Cimex lectularius).
  2. Lấp đầyđộng từngoại động từ (transitive)To fill up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chinchNguyên thể (infinitive)
  2. chinchesSố nhiều (plural)
  3. chinchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chinchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chinchilla ratdanh từCác loài gặm nhấm caviomorph thuộc họ Abrocomidae, có nguồn gốc từ dãy núi Andes

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhachinche“bedbug”
  2. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhachinche
  3. từ tiếng Latinhcimex“bedbug”

Cùng gốc (doublet)cimex

AI