chinch
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Con rệpdanh từThe bedbug (Cimex lectularius).
- Lấp đầyđộng từngoại động từ (transitive)To fill up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chinchilla ratdanh từ | danh từ | Các loài gặm nhấm caviomorph thuộc họ Abrocomidae, có nguồn gốc từ dãy núi Andes |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhachinche“bedbug”
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhachinche
- từ tiếng Latinhcimex“bedbug”
Cùng gốc (doublet)cimex
Họ từ (word family)
cùng gốc chinch- chinchillaLoài gặm nhấm nhỏ, có màu hoàng hôn thuộc chi Chinchilla, có nguồn gốc từ dãy núi Andes, được đánh giá cao nhờ bộ lông rất mềm và thường được nuôi làm thú cưngdanh từC2
- chinchayoteCủ ăn được của su su, Sechium eduledanh từ
- chinchillidCác loài gặm nhấm thuộc họ Chichillidaedanh từ
- chinchillonviscachachưa dịchdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha