chinchilla
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loài gặm nhấm nhỏ, có màu hoàng hôn thuộc chi Chinchilla, có nguồn gốc từ dãy núi Andes, được đánh giá cao nhờ bộ lông rất mềm và thường được nuôi làm thú cưngdanh từđếm được (countable)A small, crepuscular rodent of the genus Chinchilla, native to the Andes Mountains, prized for their very soft fur and often kept as pets.
- Lông của chinchilla, dùng làm quần áodanh từkhông đếm được (uncountable)The fur of a chinchilla, used for clothing.
- Giống mèo Ba Tư có bộ lông trắng và mắt xanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of Persian cat with white fur and green eyes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chinchillaDạng gốc (base form)
- chinchillasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chinchilla ratdanh từ | danh từ | Các loài gặm nhấm caviomorph thuộc họ Abrocomidae, có nguồn gốc từ dãy núi Andes |
| rat chinchilladanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chinchilla rat |
| royal chinchilladanh từ | danh từ | Chinchilla đuôi ngắn |
| lesser chinchilladanh từ | danh từ | Chinchilla đuôi dài |
| chinchilla wattledanh từ | danh từ | Acacia chinchilensis là một loài thực vật có hoa có nguồn gốc từ Australia |
| common chinchilladanh từ | danh từ | Chinchilla đuôi dài |
| coastal chinchilladanh từ | danh từ | Chinchilla đuôi dài |
| Chilean chinchilladanh từ | danh từ | Chinchilla đuôi dài |
Họ từ (word family)
cùng gốc chinchillaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhachinchilla
Ví dụ
- (3,000–5,000) . ^([]) 13 1927.
- new-comers , , . .
- .