Dịch

viscacha

danh từ (noun)
UK/vɪˈskatʃə/US/vɪˈskɑt͡ʃə/

Nghĩa chính

  1. Các loài gặm nhấm ở Nam Mỹ, có nguồn gốc từ dãy núi Andes, thuộc chi Lagidium và Lagostomusdanh từAny of the several South American rodents, native to the Andes Mountains, of the genera Lagidium and Lagostomus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viscachaDạng gốc (base form)
  2. viscachasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

viscacha ratdanh từLoài gặm nhấm giống chuột Nam Mỹ thuộc chi Octtomys, Pipanacoctomys và Tympanoctomys
northern viscachadanh từLoài gặm nhấm (Lagidium peruanum, được tìm thấy ở Nam Mỹ
southern viscachadanh từLoài gặm nhấm, Lagidium viscacia, được tìm thấy ở Nam Mỹ
plains viscachaChưa có nghĩa
Wolffsohn's viscachaChưa có nghĩa
mountain viscachaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , , .
  • . . quick-moving .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhavizcacha
  2. từ tiếng Quechuawisk'acha

AI