Nghĩa chính
- Sự nổi da gà, cảm giác rờn rợndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A biological response to being tickled; being cold; or experiencing fear, euphoria or sexual arousal in which the person forms goose bumps.
- Cơn ớn lạnhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A feeling of being cold, a symptom of many conditions.
- Số nhiều của chilldanh từplural of chill
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chillđộng từthird-person singular simple present indicative of chill
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold chillsdanh từ | danh từ | Cảm giác sợ hãi |
| douche chillsdanh từ | danh từ | Cảm giác thể chất, giống như ớn lạnh, phản ứng với một điều gì đó đáng ghét một cách đáng khinh |
| The eerie howl of the siren sent chills up her spinecụm từ | cụm từ | Tiếng rít kỳ quái của cái còi làm cô ấy lạnh cả xương sống |
Ví dụ
- .Cái chạm nhẹ tênh vào cổ khiến tôi nổi da gà.
- .Cơn ớn lạnh ập đến với tôi.
- .Cơn ớn lạnh lan khắp người tôi.