Dịch

chills

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:chillSự ớn lạnh

Nghĩa chính

  1. Sự nổi da gà, cảm giác rờn rợndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A biological response to being tickled; being cold; or experiencing fear, euphoria or sexual arousal in which the person forms goose bumps.
  2. Cơn ớn lạnhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A feeling of being cold, a symptom of many conditions.
  3. Số nhiều của chilldanh từplural of chill
  4. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chillđộng từthird-person singular simple present indicative of chill

Cụm từ (phrase)

cold chillsdanh từCảm giác sợ hãi
douche chillsdanh từCảm giác thể chất, giống như ớn lạnh, phản ứng với một điều gì đó đáng ghét một cách đáng khinh
The eerie howl of the siren sent chills up her spinecụm từTiếng rít kỳ quái của cái còi làm cô ấy lạnh cả xương sống

Ví dụ

  • .Cái chạm nhẹ tênh vào cổ khiến tôi nổi da gà.
  • .Cơn ớn lạnh ập đến với tôi.
  • .Cơn ớn lạnh lan khắp người tôi.

AI