Dịch

chilled

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự ớn lạnhtính từCooled.
  2. Ớn lạnh, sợ run người, rùng mìnhtính từHaving chills, filled with an uncomfortable sense of fear, dread, or alarm.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của chillđộng từsimple past of chill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chilledDạng gốc (base form)
  2. more chilledSo sánh hơn (comparative)
  3. most chilledSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Bia ướp lạnh đem lại cảm giác sảng khoái vào ngày nắng nóng.
  • .Ngon nhất khi dùng lạnh.
  • .Sami và Layla đã thư giãn cùng nhau.

AI