Nghĩa chính
- Sự ớn lạnhtính từCooled.
- Ớn lạnh, sợ run người, rùng mìnhtính từHaving chills, filled with an uncomfortable sense of fear, dread, or alarm.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của chillđộng từsimple past of chill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chilledDạng gốc (base form)
- more chilledSo sánh hơn (comparative)
- most chilledSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Bia ướp lạnh đem lại cảm giác sảng khoái vào ngày nắng nóng.
- .Ngon nhất khi dùng lạnh.
- .Sami và Layla đã thư giãn cùng nhau.
Họ từ (word family)
cùng gốc chilledNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichilled
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha