Nghĩa chính
- Có khả năng sinh con; màu mỡ; Ngoài ra, đang mang thai, hoặc đang trong quá trình sinh nở, hoặc vừa mới sinh contính từkhông so sánh (not comparable)Able to bear children; fertile; also, pregnant, or in the process of childbirth, or having just given birth to a child.
- Ở thực vật có hoa: tạo ra những bông hoa non xung quanh một bông hoa già hơntính từkhông so sánh (not comparable)Of a flowering plant: producing younger florets around an older flower.
- Có kết quả; năng suấttính từkhông so sánh (not comparable)Fruitful; productive.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- / , / , / ; / , , / .