Dịch

childing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng sinh con; màu mỡ; Ngoài ra, đang mang thai, hoặc đang trong quá trình sinh nở, hoặc vừa mới sinh contính từkhông so sánh (not comparable)Able to bear children; fertile; also, pregnant, or in the process of childbirth, or having just given birth to a child.
  2. Ở thực vật có hoa: tạo ra những bông hoa non xung quanh một bông hoa già hơntính từkhông so sánh (not comparable)Of a flowering plant: producing younger florets around an older flower.
  3. Có kết quả; năng suấttính từkhông so sánh (not comparable)Fruitful; productive.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • / , / , / ; / , , / .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichildynge“pregnant”
danh từ

child-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạichildynge

AI