Dịch

postpartum

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sau khi sinhtính từkhông so sánh (not comparable)After giving birth (often defined as within 30 days after childbirth).
  2. Thời kỳ hậu sảndanh từkhông đếm được (uncountable)The period immediately following childbirth.
  3. Dạng tỉnh lược của postpartum depressiondanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of postpartum depression.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

postpartum depressiondanh từTrầm cảm sau sinh
postpartum hemorrhageChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Sau khi sinh
  1. không so sánh (not comparable)After giving birth.

Họ từ (word family)

cùng gốc postpartum

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpost“after”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*per-“to bring forth”

Ví dụ

  • non-hormonal . . 150- ....được sử dụng khi bị rách âm đạo sau sinh.
  • . , . .Thời kỳ hậu sản thật khó khăn.
  • … . Out-of-my-mind . , , . , . ....Có lẽ tôi đã bị trầm cảm sau sinh và tôi đã không giải quyết...

AI