postpartum
C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sau khi sinhtính từkhông so sánh (not comparable)After giving birth (often defined as within 30 days after childbirth).
- Thời kỳ hậu sảndanh từkhông đếm được (uncountable)The period immediately following childbirth.
- Dạng tỉnh lược của postpartum depressiondanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of postpartum depression.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| postpartum depressiondanh từ | danh từ | Trầm cảm sau sinh |
| postpartum hemorrhage | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Sau khi sinh
- không so sánh (not comparable)After giving birth.
Họ từ (word family)
cùng gốc postpartumTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpost“after”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*per-“to bring forth”
Ví dụ
- non-hormonal . . 150- ....được sử dụng khi bị rách âm đạo sau sinh.
- . , . .Thời kỳ hậu sản thật khó khăn.
- … . Out-of-my-mind . , , . , . ....Có lẽ tôi đã bị trầm cảm sau sinh và tôi đã không giải quyết...