Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cheesemonger
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người bán phó mát
danh từ
Someone who sells cheese.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cheesemonger
Dạng gốc
(base form)
cheesemonger
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cheese
+
monger
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fromager
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cheesemonger
cheesemonger
y
Phô mai và/hoặc bơ được bán bởi người bán phô mai
danh từ
cheesemonger
ess
Người phụ nữ bán phô mai
danh từ
cheesemonger
ing
Nghề buôn pho mát, bán pho mát
danh từ
Từ liên quan
(related word)
cheeseman
cheesemaker
cheesewoman
monger
cheese
cheesemaking
AI
1
Người bán phó mát
1
Người bán phó mát
1
Người bán phó mát