Dịch

cheesemongery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phô mai và/hoặc bơ được bán bởi người bán phô maidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cheese and/or butter sold by a cheesemonger.
  2. Tòa nhà nơi người bán phô mai bán các sản phẩm từ sữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The building where a cheesemonger sells dairy goods.
  3. Công việc của người bán phô mai; việc bán phô maidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The work of a cheesemonger; the selling of cheese.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheesemongeryDạng gốc (base form)
  2. cheesemongeriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , ,
  • Small's .
  • , 16 , , , , ;

AI