Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cheesemaking
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sản xuất phô mai, việc làm phô mai
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The production of cheese
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
cheesemaker
Nguồn gốc
(etymology)
cheese
+
making
Ví dụ
Next
will
be
cheesemaking
on
Jan
.
31,
then
creative
cocktails
on
Feb
.
7,
coffee
and
cocoa
on
Feb
.
14,
and
the
basics
of
buying
wine
on
Feb
.
21.
AI
1
Việc sản xuất phô mai
1
Việc sản xuất phô mai
1
Việc sản xuất phô mai