Dịch

channels

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:channelKênh, đê eo, đường thuyền

Nghĩa chính

  1. Số nhiều của channeldanh từplural of channel
  2. Kênh chính thức, đường lối chính thứcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Formal lines of command and procedure.
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của channelđộng từthird-person singular simple present indicative of channel

Cụm từ (phrase)

distribution channelsKênh phân phối
official channelsKênh thông tin chính thức
through the proper channelsQua các kênh chính thức
usual channelsdanh từKênh liên lạc giữa chính phủ và đảng đối lập chính, được sử dụng để thảo luận các vấn đề liên quan đến hoạt động kinh doanh của quốc hội
channel hopđộng từQuét nhanh các kênh trên TV bằng điều khiển từ xa
channel-hopdanh từHành động chuyển kênh trên tivi
channel bassdanh từSciaenops ocellatus, một loài cá lớn màu đỏ ăn được
channel-surfđộng từLướt qua một loạt đài truyền hình, mỗi đài trong một khoảnh khắc ngắn, bằng cách sử dụng điều khiển từ xa nhiều lần

Ví dụ

  • .Tom đã bấm chuyển kênh liên tục.
  • , .Nếu bạn muốn có được thị thực đi Mỹ, trước hết bạn phải làm đúng nhiều thủ tục.
  • .Tom đã chuyển kênh.

AI