Dịch

distribution channel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kênh phân phốidanh từthe route by which goods or services are passed from producer to user

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distribution channelDạng gốc (base form)
  2. distribution channelsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Các kênh phân phối có thể là nhà bán buôn, cửa hàng bán lẻ nhỏ, chuỗi bán lẻ, đơn vị bán hàng qua thư hoặc chính cửa hàng của bạn.

AI