channelling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kênh hoặc luống càydanh từA channel or furrow.
- Hành động mà một cái gì đó được chuyển tảidanh từThe act by which something is channelled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- channellingDạng gốc (base form)
- channellingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; , .
- .