Dịch

channeled

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có rãnh, có khíatính từHaving channels or flutings.
  2. Hạ thấp thân xetính từOf a vehicle: having the height reduced by lowering the body with respect to the frame rails.
  3. Chìm xuống thành rãnhtính từSunken below the surface, resulting in a rounded channel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. channeledDạng gốc (base form)
  2. more channeledSo sánh hơn (comparative)
  3. most channeledSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • '33 , .Sau đó anh ấy mua một chiếc Ford coupe đời 33, cắt mui, hạ thấp thân xe và lắp động cơ Mercury.
  • .Có lẽ nếu bạn hướng toàn bộ sự tức giận này vào việc bơi nhanh hơn thì bạn đã không về thứ năm.
  • , .Dòng chảy xa bờ là một dòng chảy mạnh và bị ép vào rãnh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI