channeled
C1tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Có rãnh, có khíatính từHaving channels or flutings.
- Hạ thấp thân xetính từOf a vehicle: having the height reduced by lowering the body with respect to the frame rails.
- Chìm xuống thành rãnhtính từSunken below the surface, resulting in a rounded channel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- channeledDạng gốc (base form)
- more channeledSo sánh hơn (comparative)
- most channeledSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- '33 , .Sau đó anh ấy mua một chiếc Ford coupe đời 33, cắt mui, hạ thấp thân xe và lắp động cơ Mercury.
- .Có lẽ nếu bạn hướng toàn bộ sự tức giận này vào việc bơi nhanh hơn thì bạn đã không về thứ năm.
- , .Dòng chảy xa bờ là một dòng chảy mạnh và bị ép vào rãnh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa