Dịch

change course

động từ (verb)
US/ˈtʃeɪndʒ ˈkɔɹs/

Nghĩa chính

  1. Đổi hướngđộng từSynonym of change tack.
  2. Thay đổi hướng đi của nó do bồi lắng, lũ lụt hoặc thậm chí là động đấtđộng từTo alter its course as a result of silting up, flooding, or even an earthquake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. change courseNguyên thể (infinitive)
  2. changes courseNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. changed courseQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. changing coursePhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 1771 , - .
  • .
  • .

AI