Nghĩa chính
- Đổi hướngđộng từSynonym of change tack.
- Thay đổi hướng đi của nó do bồi lắng, lũ lụt hoặc thậm chí là động đấtđộng từTo alter its course as a result of silting up, flooding, or even an earthquake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- change courseNguyên thể (infinitive)
- changes courseNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- changed courseQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- changing coursePhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 1771 , - .
- .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- coursekết hợpđổi hướng đi, đổi lộ trình