Dịch

chamfer

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈt͡ʃæm.fə/US/ˈt͡ʃæm.fɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hình phù điêu có góc tù hoặc vết cắt ở một cạnh được thêm vào để tạo vẻ ngoài hoàn thiện và để phá vỡ các cạnh sắcdanh từAn obtuse-angled relief or cut at an edge added for a finished appearance and to break sharp edges.
  2. Cắt bỏ cạnh hoặc góc của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To cut off the edge or corner of something.
  3. Cắt một rãnh trong một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To cut a groove in something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chamferNguyên thể (infinitive)
  2. chamfersSố nhiều (plural)
  3. chamferedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chamferingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ chamfering

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạichanfrain
  2. từ tiếng Pháp cổchanfraindre
  3. từ tiếng Latinhcanthus

AI