Nghĩa chính
- Hình phù điêu có góc tù hoặc vết cắt ở một cạnh được thêm vào để tạo vẻ ngoài hoàn thiện và để phá vỡ các cạnh sắcdanh từAn obtuse-angled relief or cut at an edge added for a finished appearance and to break sharp edges.
- Cắt bỏ cạnh hoặc góc của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To cut off the edge or corner of something.
- Cắt một rãnh trong một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To cut a groove in something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chamferNguyên thể (infinitive)
- chamfersSố nhiều (plural)
- chamferedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chamferingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc chamferNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ chamfering
- mượn từ tiếng Pháp trung đạichanfrain
- từ tiếng Pháp cổchanfraindre
- từ tiếng Latinhcanthus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha