Dịch

centrism

danh từ (noun)
US/ˈsɛnˌtrɪz(ə)m/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa trung dung, chủ nghĩa trung giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any moderate political philosophy that avoids extremes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. centrismDạng gốc (base form)
  2. centrismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-centrismhậu tốSự tập trung vào hoặc niềm tin vào tính ưu việt của một nền văn hóa, con người, địa điểm hoặc thứ khác
radical centrismdanh từCác triết lý chính trị ủng hộ những thay đổi và cải cách căn bản, kết hợp các ý tưởng từ cả hệ tư tưởng cánh tả và cánh hữu
enlightened centrismdanh từChủ nghĩa trung tâm được coi là trịch thượng vì nó coi tất cả các quan điểm đều có giá trị hoặc thiếu sót như nhau mà không quan tâm đến giá trị thực tế của chúng, thường coi sự thỏa hiệp hoặc điều độ là duy nhất hợp lý và vượt lên trên cuộc xung đột

AI