Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anticentrism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phản đối chủ nghĩa trung tâm chính trị
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Opposition to political centrism.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
centrism
Ví dụ
The
general
centrism
in
these
five
countries
presents
an
intriguing
contrast
to
the
recent
party-driven
anticentrism
of
the
United
States
and
Britain
under
Ronald
Reagan
and
Margaret
Thatcher
.
AI
1
Phản đối chủ nghĩa trung tâm chính trị
1
Phản đối chủ nghĩa trung tâm chính trị
1
Phản đối chủ nghĩa trung tâm chính trị