Dịch

centrist

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsɛn.tɹɪst/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc chủ nghĩa ôn hòa, trung dungtính từOf, pertaining to, or advocating centrism.
  2. Người chủ trương ôn hòadanh từA person who advocates centrism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. centristDạng gốc (base form)
  2. centristsSố nhiều (plural)
  3. more centristSo sánh hơn (comparative)
  4. most centristSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anti-centristtính từ, danh từLiên quan đến chủ nghĩa chống chủ nghĩa trung tâm; chống lại chủ nghĩa trung tâm
radical centristtính từ, danh từLiên quan đến hoặc liên kết với chủ nghĩa trung tâm cấp tiến
radically centristtính từLiên quan đến hoặc liên kết với chủ nghĩa trung tâm cấp tiến

Ví dụ

  • , .Anh ta tự nhận là người trung lập, nhưng lại nói chuyện giống như Alex Jones.
  • .Đó là một thế giới tàn nhẫn đối với người theo chủ nghĩa ôn hòa.
  • .Nhiều nhà bình luận coi Obama là người theo chủ nghĩa ôn hòa.

AI