Nghĩa chính
- Thuộc chủ nghĩa ôn hòa, trung dungtính từOf, pertaining to, or advocating centrism.
- Người chủ trương ôn hòadanh từA person who advocates centrism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- centristDạng gốc (base form)
- centristsSố nhiều (plural)
- more centristSo sánh hơn (comparative)
- most centristSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-centristtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa chống chủ nghĩa trung tâm; chống lại chủ nghĩa trung tâm |
| radical centristtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến hoặc liên kết với chủ nghĩa trung tâm cấp tiến |
| radically centristtính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc liên kết với chủ nghĩa trung tâm cấp tiến |
Ví dụ
- , .Anh ta tự nhận là người trung lập, nhưng lại nói chuyện giống như Alex Jones.
- .Đó là một thế giới tàn nhẫn đối với người theo chủ nghĩa ôn hòa.
- .Nhiều nhà bình luận coi Obama là người theo chủ nghĩa ôn hòa.