Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc liên kết với chủ nghĩa trung tâm cấp tiếntính từPertaining to or aligning with radical centrism.
- Một người tuân theo chủ nghĩa trung tâm cấp tiếndanh từSomeone who conforms to radical centrism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radical centristDạng gốc (base form)
- radical centristsSố nhiều (plural)
- more radical centristSo sánh hơn (comparative)
- most radical centristSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa