Dịch

radical centrist

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɹadɪkəl ˈsɛn.tɹɪst/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc liên kết với chủ nghĩa trung tâm cấp tiếntính từPertaining to or aligning with radical centrism.
  2. Một người tuân theo chủ nghĩa trung tâm cấp tiếndanh từSomeone who conforms to radical centrism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radical centristDạng gốc (base form)
  2. radical centristsSố nhiều (plural)
  3. more radical centristSo sánh hơn (comparative)
  4. most radical centristSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI