Nghĩa chính
- Cây tuyết tùngdanh từđếm được (countable)A coniferous tree of the genus Cedrus in the family Pinaceae.
- Cây bách, cây tùngdanh từđếm được (countable)A coniferous tree of the family Cupressaceae, especially of the genera Juniperus, Cupressus, Calocedrus, or Thuja.
- Cây hương, cây xá xịdanh từđếm được (countable)A flowering tree of the family Meliaceae, especially of the genera Cedrela or Toona.
- Gỗ tuyết tùng, gỗ thơmdanh từkhông đếm được (uncountable)The aromatic wood from a tree of genus Cedrus or from any of several not closely related trees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cedarDạng gốc (base form)
- cedarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cedar chest | Rương gỗ tuyết tùng | |
| cedar oil | Dầu tuyết tùng | |
| cedar scent | Hương tuyết tùng | |
| cedar tree | Cây tuyết tùng | |
| cedar wood | Gỗ tuyết tùng | |
| red cedardanh từ | danh từ | Cây tùng đỏ |
| Goa cedardanh từ | danh từ | Loài cây Hesperocyparis lusitanica, ở Mexico và Trung Mỹ |
| bay cedardanh từ | danh từ | Cây du Tây Ấn Độ (Guazuma ulmifolia) |
Ví dụ
- , , , .Đã có những mùa khô hạn, bụi bặm tích tụ, những hạt giống theo gió bay đi, và những cây bách mọc lên một cách kỳ diệu từ những tảng đá cứng.
- .Đã từng có một cây tùng lớn ở đó.
- , , .Gradlon sống trong trạng thái vĩ đại trong cung điện bằng đá cẩm thạch, gỗ tùng và vàng.
Họ từ (word family)
cùng gốc cedarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicedre
- từ tiếng Pháp cổcedre
- từ tiếng Latinhcedrus
Cùng gốc (doublet)citrus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha