Nghĩa chính
- Giống cam quýtdanh từAny of several shrubs or trees of the genus Citrus in the family Rutaceae.
- Quả họ cam chanh, quả có múidanh từThe fruit of such plants, generally spherical, oblate, or prolate, consisting of an outer glandular skin (called zest), an inner white skin (called pith or albedo), and generally between 8 and 16 sectors filled with pulp consisting of cells with one end attached to the inner skin. Citrus fruits include orange, grapefruit, lemon, lime, and citron.
- Hương cam chanh, vị cam chanhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or similar to citrus plants or fruit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- citrusDạng gốc (base form)
- citrusesSố nhiều (plural)
- citri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- citrusses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- more citrusSo sánh hơn (comparative)
- most citrusSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| citrus flavor | Hương vị cam chanh | |
| citrus fruitdanh từ | danh từ | Quả có múi |
| citrus juice | Nước ép cam chanh | |
| citrus tree | Cây họ cam chanh | |
| Citrus Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Inverness |
| Citrus Heightsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ |
| Citrus Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Citrus, Florida, Hoa Kỳ |
| citrus black spotdanh từ | danh từ | Bệnh cây có múi do nấm Guignardia citricarpa gây ra |
Ví dụ
- .Mùi hương của nó đậm chất cam chanh và hoa quả.
- .Chanh là loại quả thuộc họ cam chanh.
- .Chúng ta đang trả quá nhiều tiền cho các loại quả có múi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc citrus- citrousLiên quan đến (thực vật và quả của) chi Citrus; liên quan đến cây họ cam quýt và quả của chúngtính từ
- citrusyGiống như loại trái cây họ cam quýt về hương vị hoặc mùi thơmtính từ
- citrusinGlucoside lignan tự nhiên được phân lập từ cây đinh hương, húng quế và quếdanh từ
- citruslikeGiống hoặc đặc trưng của một loại trái cây họ cam quýttính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcitrus“a citron tree, thuja”
- từ tiếng Hy Lạp cổκέδροςkédros
Cùng gốc (doublet)cedar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha