Dịch

cítrico

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈθitɾiko/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xitrictính từcitric
  2. Thuộc chi cam chanhtính từcitrus
  3. Vàng chanh, vàng lụctính từgreenish yellow in colour
  4. Quả có múi, quả chi cam chanhdanh từcitrus fruit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cítricoDạng gốc (base form)
  2. cítricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cítricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cítricaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ácido cítricocitric acidchưa dịch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Màu vàng chanh
  1. Màu vàng chanh, màu vàng lụcgreenish yellow

Họ từ (word family)

cùng gốc cítrico

Ví dụ

  • .Chanh chứa axit xitric.
  • .Chanh vàng và chanh xanh là các loại quả thuộc chi cam chanh.
  • .Dứa rất giàu axit xitric.

AI