Dịch

citrous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến (thực vật và quả của) chi Citrus; liên quan đến cây họ cam quýt và quả của chúngtính từPertaining to (plants and fruits of) the genus Citrus; pertaining to citrus plants and their fruits.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc citrous

Ví dụ

AI