Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
citrous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến (thực vật và quả của) chi Citrus; liên quan đến cây họ cam quýt và quả của chúng
tính từ
Pertaining to (plants and fruits of) the genus Citrus; pertaining to citrus plants and their fruits.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
citric
Nguồn gốc
(etymology)
citrus
+
-ous
Họ từ
(word family)
cùng gốc
citrous
citr
us
Giống cam quýt
danh từ, tính từ
Ví dụ
a
citrous
disease
AI
1
Liên quan đến (thực vật và quả của) chi Citrus
1
Liên quan đến (thực vật và quả của) chi Citrus
1
Liên quan đến (thực vật và quả của) chi Citrus