Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cedarn
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được cấu thành hoặc bao phủ bởi cây tuyết tùng; làm bằng gỗ tuyết tùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Constituted of or covered with cedar trees; made of cedar wood.
Nguồn gốc
(etymology)
cedar
+
-en
Ví dụ
Between
a
chasm
of
cedarn
mountains
riven
,
But
oh
!
that
deep
romantic
chasm
which
slanted
Down
the
green
hill
athwart
a
cedarn
cover
!
AI
1
làm bằng gỗ tuyết tùng
1
làm bằng gỗ tuyết tùng
1
làm bằng gỗ tuyết tùng