Dịch

red cedar

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛd ˈsiː.də/US/ˈɹɛd ˈsi.dɚ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây tùng đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A juniper of species (Juniperus virginiana) native to North America and highly prized for its fragrant wood.
  2. Loài arborvitae (Thuja plicata), được tìm thấy ở Bắc Mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arborvitae (Thuja plicata), found in North America.
  3. Loài cây Toona Sureni, ở Đông Ádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tree of species Toona sureni, of eastern Asia.
  4. Loại cây thường xanh thuộc họ gỗ gụ với gỗ màu đỏ, được tìm thấy ở Úc (Toona australis)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evergreen tree of the mahogany family with reddish wood, found in Australia (Toona australis).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. red cedarDạng gốc (base form)
  2. red cedarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eastern red cedardanh từLoài cây bách xù, Juniperus virginiana, ở miền đông Bắc Mỹ
western red cedardanh từCây Thuja plicata

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Loài cây Trichilia hirta
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loài cây Trichilia hirta, được tìm thấy từ Mexico tới ParaguayA tree of species Trichilia hirta, found from Mexico to Paraguay.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • — .Đó là một chiếc ca nô bờ Tây—được khoét ra từ một cây tùng đỏ lớn.
  • , , .Họ đã tạo ra những cây cột khổng lồ, kỳ quái nhưng tuyệt đẹp từ gỗ tùng đỏ.

AI