Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếng la hét hoặc huýt sáo thể hiện sự không thích, đặc biệt là từ đám đông hoặc khán giả; một sự chế nhạo, một tiếng la ódanh từA shout or whistle expressing dislike, especially from a crowd or audience; a jeer, a boo.
- Tiếng hét, huýt sáo hoặc bình luận có tính chất quấy rối tình dục, thường được thực hiện đối với một phụ nữ đi ngang quadanh từA shout, whistle, or comment of a harassingly sexual nature, usually made toward a passing woman.
- Người đi xem hát thổi còi để bày tỏ sự không đồng tìnhdanh từA whistle blown by a theatre-goer to express disapproval.
- Huýt sáo (chê một diễn viên... )động từngoại động từ (transitive)To make such an exclamation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catcallNguyên thể (infinitive)
- catcallsSố nhiều (plural)
- catcalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- catcallingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trong ngôn ngữ lập trình Eiffel
- Trong ngôn ngữ lập trình Eiffel, lỗi thời gian chạy do sử dụng sai loại dữ liệuIn the Eiffel programming language, a run-time error caused by use of the wrong data type.
Ví dụ
- , , tour's :
- ?
- , . , once-public, always-public .