cartman
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người thu gom rácdanh từA private garbage collection and haulage worker or contractor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cartmanDạng gốc (base form)
- cartmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đánh xe ngựa
- A person who transports goods or people by horse and cart; a carman.
Ví dụ
- , , .Không ai được cấp phép làm người đánh xe ngựa trừ khi đủ hai mươi mốt tuổi, và là chủ sở hữu của một con ngựa và xe kéo tốt, ngoài tất cả các khoản nợ mà anh ta phải trả.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)