Dịch

carrot

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkæɹət/US/ˈkæɹət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Củ cà rốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vegetable with a nutritious, juicy, sweet root that is often orange in colour, Daucus carota, family Apiaceae, especially the subspecies sativus.
  2. Màu cam cà rốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shade of orange similar to the flesh of most carrots (also called carrot orange).
  3. Đòn bẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any motivational tool; an incentive to do something.
  4. Xử lý bằng thủy ngânđộng từngoại động từ (transitive)To treat (an animal pelt) with a solution of mercuric nitrate as part of felt manufacture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carrotNguyên thể (infinitive)
  2. carrotsSố nhiều (plural)
  3. carrotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carrotingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bunch of carrotsBó cà rốt
carrot juiceNước ép cà rốt
eat a carrotĂn cà rốt
peel a carrotGọt vỏ cà rốt
raw carrotCà rốt sống
slice a carrotThái cà rốt
carrot cakedanh từBánh cà rốt
carrot sticksCà rốt cắt thanh

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người nhà quê
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Someone from a rural background.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Củ cà rốt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikarette
  2. mượn từ tiếng Pháp trung đạicarotte
  3. từ tiếng Latinhcarōta

Cùng gốc (doublet)carotte

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Nói chung, củ dền, cà rốt và củ cải đều có giá trị kích dục trong chế độ ăn uống khiêu dâm.
  • 2022, , — .Năm 2022, khi chính quyền Biden cuối cùng cũng thông qua được một dự luật lớn về khí hậu, nó gần như hoàn toàn là đòn bẩy—tín dụng thuế và trợ cấp cho năng lượng xanh.
  • .Anh ấy đã thái củ cà rốt.

AI