Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Củ cà rốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vegetable with a nutritious, juicy, sweet root that is often orange in colour, Daucus carota, family Apiaceae, especially the subspecies sativus.
- Màu cam cà rốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shade of orange similar to the flesh of most carrots (also called carrot orange).
- Đòn bẩydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any motivational tool; an incentive to do something.
- Xử lý bằng thủy ngânđộng từngoại động từ (transitive)To treat (an animal pelt) with a solution of mercuric nitrate as part of felt manufacture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bunch of carrots | Bó cà rốt | |
| carrot juice | Nước ép cà rốt | |
| eat a carrot | Ăn cà rốt | |
| peel a carrot | Gọt vỏ cà rốt | |
| raw carrot | Cà rốt sống | |
| slice a carrot | Thái cà rốt | |
| carrot cakedanh từ | danh từ | Bánh cà rốt |
| carrot sticks | Cà rốt cắt thanh |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Người nhà quê
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Someone from a rural background.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Củ cà rốt
Họ từ (word family)
cùng gốc carrotNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạikarette
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicarotte
- từ tiếng Latinhcarōta
Cùng gốc (doublet)carotte
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Nói chung, củ dền, cà rốt và củ cải đều có giá trị kích dục trong chế độ ăn uống khiêu dâm.
- 2022, , — .Năm 2022, khi chính quyền Biden cuối cùng cũng thông qua được một dự luật lớn về khí hậu, nó gần như hoàn toàn là đòn bẩy—tín dụng thuế và trợ cấp cho năng lượng xanh.
- .Anh ấy đã thái củ cà rốt.