Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
carotte
danh từ
(noun)
UK
/
k
ə
ˈɹ
ɒ
t
/
US
/
k
ə
ˈɹ
ɑ
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cuộn thuốc lá hình trụ
danh từ
A cylindrical roll of tobacco
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
carotte
Dạng gốc
(base form)
carotte
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
carotte
Cùng gốc
(doublet)
carrot
Ví dụ
He
himself
was
obviously
a
non-smoker
,
and
probably
a
total
abstainer
as
well
.
I
do
not
like
to
end
this
factual
account
of
my
smoking
life
with
hard
thoughts
about
a
non-smoking
official
who
deprived
me
of
a
carotte
of
tobacco
.
a
carotte
of
perique
AI
1
Cuộn thuốc lá hình trụ
1
Cuộn thuốc lá hình trụ
1
Cuộn thuốc lá hình trụ