Dịch

capsules là số nhiều của capsule

capsule

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Viên thuốc con nhộngdanh từA membranous envelope.
  2. Quả nangdanh từA type of simple, dehiscent, dry fruit (seed-case) produced by many species of flowering plants, such as poppy, lily, orchid, willow and cotton.
  3. Bao tử nangdanh từA sporangium, especially in bryophytes.
  4. Đóng nangđộng từngoại động từ (transitive)To form (medicine, etc.) into capsules.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. capsuleNguyên thể (infinitive)
  2. capsulesSố nhiều (plural)
  3. capsulæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. capsuledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. capsulingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

capsule collectionBộ sưu tập giới hạn
capsule endoscopyNội soi viên nang
capsule hoteldanh từKhách sạn con nhộng
capsule summaryBản tóm tắt ngắn gọn
capsule wardrobeTủ quần áo tối giản
space capsuledanh từTàu vũ trụ có người lái
time capsuledanh từThùng chứa kín, được chôn ở một địa điểm cụ thể, chứa đựng những ghi chép về cuộc sống đương đại, sẽ được khám phá lại trong tương lai xa
egg capsuledanh từHộp trứng

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Bao xơ
  1. A tough, fibrous layer surrounding an organ such as the kidney or liver

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcapsule
  2. từ tiếng Latinhcapsula

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bruno vẫn còn trong túi của mình.
  • .Đồ chơi này nằm trong một túi.
  • .Tom ngủ ở khách sạn capsule.

AI