Dịch

campy

A1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kỳ dị cố ýtính từCharacterized by camp or kitsch, especially when deliberate or intentional.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. campyDạng gốc (base form)
  2. campierSo sánh hơn (comparative)
  3. campiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

camp“an affected or exaggerated style”-y

Ví dụ

  • 1950, , .Stu thích xem những bộ phim kinh dị B campy từ thập niên 1950, không phải vì chúng làm anh sợ, mà vì anh thấy chúng buồn cười.
  • , , ; .Từ đó về sau, việc tỏ ra sang trọng hay campy về văn hóa “đại chúng” không còn hiệu quả về mặt văn hóa hay tài chính; đồng thời, việc họ trung gian cho văn hóa “thượng lưu” cũng không còn đáng kể nhiều.

AI