Nghĩa chính
- Kỳ dị cố ýtính từCharacterized by camp or kitsch, especially when deliberate or intentional.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- 1950, , .Stu thích xem những bộ phim kinh dị B campy từ thập niên 1950, không phải vì chúng làm anh sợ, mà vì anh thấy chúng buồn cười.
- , , ; .Từ đó về sau, việc tỏ ra sang trọng hay campy về văn hóa “đại chúng” không còn hiệu quả về mặt văn hóa hay tài chính; đồng thời, việc họ trung gian cho văn hóa “thượng lưu” cũng không còn đáng kể nhiều.