sill
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bệ cửa sổdanh từA breast wall; window breast; horizontal brink which forms the base of a window.
- Ngưỡng cửa, dầm chân tườngdanh từA threshold; horizontal structural member of a building near ground level on a foundation or pilings, or lying on the ground, and bearing the upright portion of a frame; a sill plate.
- Vỉa đá xâm nhậpdanh từA stratum of rock, especially an intrusive layer of igneous rock lying parallel to surrounding strata.
- Ngưỡng cửa âu thuyềndanh từA threshold or brink across the bottom of a canal lock for the gates to shut against.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sillDạng gốc (base form)
- sillsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-silldanh từ | danh từ | Tà vẹt đường sắt nằm ngang dưới đường ray làm giá đỡ cho dầm dọc |
| trip silldanh từ | danh từ | Tấm gỗ được đặt dọc theo đáy cống trong một đập nước, trên đó các tấm ván đóng đập được tựa vào đó |
| window sill | Bệ cửa sổ | |
| silly methán từ | thán từ | Biểu thức được sử dụng để thể hiện sự tự ti nhẹ hoặc để thừa nhận một sai lầm hoặc sơ suất |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Gờ mũi
- A raised area at the base of the nasal aperture in the skull.
Họ từ (word family)
cùng gốc sillNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisille
- từ tiếng Anh cổsyll
- từ tiếng German nguyên thủy*sulī“bar, sill”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ, tì khuỷu tay lên bệ cửa sổ.
- […].Các magma tái sinh nhỏ có lẽ đã được tạo ra vào thời điểm này và xâm nhập vào các lớp đá bao quanh dưới dạng các vỉa đá nhỏ và nhánh đá.
- .Bruno đang ngồi bên bệ cửa sổ.