Dịch

burgeon

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈbɜː.d͡ʒən/US/ˈbɝː.d͡ʒən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phát triển hoặc mở rộngđộng từnội động từ (intransitive)To grow or expand.
  2. Sưng lên đến mức vỡ tungđộng từnội động từ (intransitive)To swell to the point of bursting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burgeonNguyên thể (infinitive)
  2. burgeonsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. burgeonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burgeoningPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Của cây
  1. nội động từ (intransitive)Của cây, nở hoa, nụOf plants, to bloom, bud.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiburjounen
  2. từ tiếng Pháp cổborjoner
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiburjon“shoot, bud”
  2. từ tiếng Anglo-Normanburjun
  3. từ tiếng Frank*burjō“sprout, offshoot, descendant”

Ví dụ

  • , .

AI