Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Phát triển hoặc mở rộngđộng từnội động từ (intransitive)To grow or expand.
- Sưng lên đến mức vỡ tungđộng từnội động từ (intransitive)To swell to the point of bursting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burgeonNguyên thể (infinitive)
- burgeonsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- burgeonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- burgeoningPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc burgeon2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Của cây
- nội động từ (intransitive)Của cây, nở hoa, nụOf plants, to bloom, bud.
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiburjounen
- từ tiếng Pháp cổborjoner
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiburjon“shoot, bud”
- từ tiếng Anglo-Normanburjun
- từ tiếng Frank*burjō“sprout, offshoot, descendant”
Ví dụ
- , .