Dịch

bronchial

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cuống phổitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the bronchia, bronchi or bronchioles.

Cụm từ (phrase)

bronchial treedanh từCác phế quản cùng với các nhánh của chúng
bronchial tubedanh từPhế quản

Nguồn gốc (etymology)

bronchium-al

  1. mượn từ tiếng Latinhbronchiālis

Ví dụ

  • , ?Bạn đã bao giờ bị lao phổi, hen phế quản hoặc viêm phế quản mạn tính chưa?
  • , ?Bạn đã bao giờ mắc bệnh lao phổi, hen phế quản hay viêm phế quản mãn tính chưa?
  • , .Trong một bài thuyết trình tại Hội nghị Quốc tế của Hiệp hội Lồng ngực Hoa Kỳ, Elizabeth Townsend giải thích rằng các thành phần trong gừng ức chế một enzyme và cấu trúc protein đóng vai trò co thắt các cơ trơn phế quản.

AI