Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
brokeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính chất bị phá vỡ; không có tiền
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic of being broke; having no money.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
poverty
bankruptcy
misery
destitution
privation
neediness
Xem thêm 10
Nguồn gốc
(etymology)
broke
+
-ness
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
brokenness
AI
1
Tính chất bị phá vỡ
1
Tính chất bị phá vỡ
1
Tính chất bị phá vỡ