Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Chia tayđộng từnội động từ (intransitive)To end a (usually romantic or sexual) relationship.
- Chia nhỏ, đập vụnđộng từngoại động từ (transitive)To break or separate into pieces.
- Vỡ vụn, phân rãđộng từnội động từ (intransitive)To break or separate into pieces; to disintegrate or come apart.
- Làm suy sụp, làm đau khổđộng từngoại động từ (transitive)To upset greatly; to cause great emotional disturbance or unhappiness in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- break upNguyên thể (infinitive)
- breaks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- break upsSố nhiều (plural)
- broke up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- broken up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- breaking upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| break up a racket | Triệt phá đường dây | |
| break upon the wheelđộng từ | động từ | Thực hiện bằng cách sử dụng một bánh xe bị gãy |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Chia tay
- nội động từ (intransitive)To end a (usually romantic or sexual) relationship with each other.
Ví dụ
- .Cô ấy đã chia tay bạn trai vào tuần trước.
- .Hãy chia nhỏ phô mai rồi cho vào salad.
- 26 .Có ghi chép rằng 26 toa xe đã bị phá hủy hoặc tháo dỡ.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung