Dịch

break up

B1động từ (verb)
UK/ˌbɹeɪk ˈʌp/US/ˌbɹeɪk ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chia tayđộng từnội động từ (intransitive)To end a (usually romantic or sexual) relationship.
  2. Chia nhỏ, đập vụnđộng từngoại động từ (transitive)To break or separate into pieces.
  3. Vỡ vụn, phân rãđộng từnội động từ (intransitive)To break or separate into pieces; to disintegrate or come apart.
  4. Làm suy sụp, làm đau khổđộng từngoại động từ (transitive)To upset greatly; to cause great emotional disturbance or unhappiness in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. break upNguyên thể (infinitive)
  2. breaks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. break upsSố nhiều (plural)
  4. broke up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. broken up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. breaking upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

break up a racketTriệt phá đường dây
break upon the wheelđộng từThực hiện bằng cách sử dụng một bánh xe bị gãy

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Chia tay
  1. nội động từ (intransitive)To end a (usually romantic or sexual) relationship with each other.

Ví dụ

  • .Cô ấy đã chia tay bạn trai vào tuần trước.
  • .Hãy chia nhỏ phô mai rồi cho vào salad.
  • 26 .Có ghi chép rằng 26 toa xe đã bị phá hủy hoặc tháo dỡ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chia nhỏ
Giải tán

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI