Dịch

brazier

C2danh từ (noun)
UK/ˈbɹeɪ.ʒə(ɹ)/US/ˈbɹeɪ.ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thợ làm đồ đồngdanh từA worker in brass; a brassworker.
  2. Lò thandanh từAn upright standing or hanging metal bowl used for holding burning coal for a source of light or heat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brazierDạng gốc (base form)
  2. braziersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibrasiere
  2. từ tiếng Anh cổbrasian
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápbrasier“pan of hot coals”
  2. từ tiếng Pháp trung đạibraisier
  3. từ tiếng Pháp cổbrasier

Ví dụ

  • .Chiếc lò than cổ này không còn công dụng thực tế nào nữa.
  • , , , .Khi chuyển đến nhà mới, tôi chỉ mang theo những thứ cần thiết để nấu nướng, một nồi cơm đất, một nồi đất và một lò than đất.
  • .Tôi đã mất chiếc lò than Nhật Bản hình chữ nhật này trong một trận động đất.

AI