Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
brassworker
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɹ
ɑː
s
ˌ
w
ɜː
k
ə
/
US
/ˈ
b
ɹ
æ
s
ˌ
w
ɚ
k
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người sản xuất hoặc tạo hình đồng thau
danh từ
A person who manufactures or shapes brass.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
brassworker
Dạng gốc
(base form)
brassworker
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
brazier
Nguồn gốc
(etymology)
brass
+
worker
AI
1
Người sản xuất hoặc tạo hình đồng thau
1
Người sản xuất hoặc tạo hình đồng thau
1
Người sản xuất hoặc tạo hình đồng thau