Dịch

bracteate

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈbɹaktiːət/

Nghĩa chính

  1. Có lá bắctính từHaving bracts.
  2. Được làm bằng kim loại mỏng (bằng đồng xu, đồ trang trí, v.v. có mặt dưới rỗng)tính từMade of thin, beaten metal (of coins, ornaments etc. with a hollow underside).
  3. Đồng xu bracteate hoặc vật thể khácdanh từA bracteate coin or other object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bracteateDạng gốc (base form)
  2. bracteatesSố nhiều (plural)
  3. more bracteateSo sánh hơn (comparative)
  4. most bracteateSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

bract-eate

  1. từ tiếng Latinhbracteātus“gold-plated, golden”

AI