Nghĩa chính
- Có lá bắctính từHaving bracts.
- Được làm bằng kim loại mỏng (bằng đồng xu, đồ trang trí, v.v. có mặt dưới rỗng)tính từMade of thin, beaten metal (of coins, ornaments etc. with a hollow underside).
- Đồng xu bracteate hoặc vật thể khácdanh từA bracteate coin or other object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bracteateDạng gốc (base form)
- bracteatesSố nhiều (plural)
- more bracteateSo sánh hơn (comparative)
- most bracteateSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
bract-eate
- từ tiếng Latinhbracteātus“gold-plated, golden”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa