Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bracted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có lá bắc
tính từ
Having bracts.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bracted
Dạng gốc
(base form)
more bracted
So sánh hơn
(comparative)
most bracted
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
bract
+
-ed
Ví dụ
A
Verticil
or
Whirl
may
be
[…]
Naked
;
that
is
without
involucre
,
bracte
or
brittle
.
Bracted
-
or
Involucred
Họ từ
(word family)
cùng gốc
bracted
bract
Lá bắc
danh từ
bracte
al
Có tính chất hoặc hình dáng của lá bắc
tính từ
bracte
ate
Có lá bắc
tính từ, danh từ
AI
1
Có lá bắc
1
Có lá bắc
1
Có lá bắc