Dịch

bookish

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mọt sách, ham đọc sáchtính từFond of reading or studying, especially said of someone lacking social skills as a result.
  2. Mang tính sách vởtính từCharacterized by a method of expression generally found in books.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bookishDạng gốc (base form)
  2. more bookishSo sánh hơn (comparative)
  3. most bookishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bookish knowledgeKiến thức sách vở
bookish personNgười mọt sách
bookish stylePhong cách sách vở
comic-bookishtính từĐặc trưng của truyện tranh, dù ở phong cách hình ảnh hay cốt truyện

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . […] , () .Từ nhỏ tôi đã thích đọc sách và tất cả số tiền ít ỏi kiếm được đều dành mua sách Khuynh hướng thích đọc sách này cuối cùng đã khiến bố tôi quyết định cho tôi làm thợ in mặc dù ông đã có một người con trai James làm nghề đó.
  • , .Cô ấy đã trải qua một sự lột xác từ một cô gái trầm tính mọt sách thành một nhà hoạt động nữ quyền bộc trực.
  • ", ." " , ." " ."Dennis tôi thích gọi Kanji là chữ biểu ý hoặc chữ Hán hơn. Tôi nghĩ những từ đó quá sách vở đấy Marko. Cậu nói đúng đấy.

AI