Dịch

boarder

C2danh từ (noun)
UK/ˈbɔːdə/US/ˈbɔɹdɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Học sinh nội trúdanh từA pupil who lives at school during term time.
  2. Người ở trọdanh từSomeone who pays for meals and lodging in a house rather than a hotel.
  3. Người lên xedanh từOne who boards a vehicle.
  4. Người lên tàu đánh nhaudanh từA sailor attacking an enemy ship by boarding her, or one repelling such attempts by an enemy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boarderDạng gốc (base form)
  2. boardersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

boarder Xdanh từViết tắt của boarder cross
boarder-Xdanh từViết tắt của boardercross
star boarderdanh từNgười, thường là nam giới, được bà chủ nhà trao cho những đặc quyền đặc biệt để ghi nhận các dịch vụ được cung cấp
home boarderdanh từĐứa trẻ sống ở nhà nhưng đang theo học tại một trường có học sinh khác nội trú; một ngày nhé cậu bé
boarder babydanh từĐứa trẻ sơ sinh bị giữ lại bệnh viện vì cha mẹ nó không thể hoặc không đủ khả năng để chăm sóc nó
table boarderdanh từNgười ở trọ nhận bữa ăn cũng như chỗ ở
summer boarderdanh từNgười trải qua mùa hè trong một nhà trọ ở nông thôn
parlour boarderdanh từHọc sinh ở trường nội trú được hưởng những đặc quyền đặc biệt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người chơi môn ván
  1. Someone who takes part in a boardsport, such as surfing or snowboarding.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Cộng đồng học sinh chủ yếu là học sinh nội trú, trừ vài đứa trẻ thuộc nhân viên nhà trường.
  • , .Khi tôi đi học đại học, bố mẹ tôi nhận một người ở trọ vào phòng cũ của tôi để đỡ chi phí.
  • " " . ? gratae?"Dừng đỗ thôi" nghe có vẻ hấp dẫn hơn. Nhân viên nhà ga hay tàu nào có nhiệm vụ cụ thể là đẩy lùi những người định lên tàu? Liệu hành khách trên tàu có địa vị cao quý đến mức những kẻ chen vào từ ngoại ô bị coi là không được chào đón sao?

AI