Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonboarder
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người không lên tàu, hoặc ở trọ
danh từ
One who does not board, or lodge.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nonboarder
Dạng gốc
(base form)
nonboarder
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
boarder
Ví dụ
The
school
fees
are
higher
for
boarders
than
for
nonboarders
.
AI
1
Người không lên tàu
1
Người không lên tàu
1
Người không lên tàu