Dịch

blam

danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
UK[ˈblam]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Âm thanh bùng nổ đột ngột, chẳng hạn như được tạo ra bởi một phát súngdanh từA sudden, explosive sound, such as is made by a gunshot.
  2. Thư rác được đăng lên blogdanh từkhông đếm được (uncountable)Spam posted to a blog.
  3. Bắn súngđộng từnội động từ (intransitive)To fire a gun.
  4. Bắn; giết bằng súngđộng từngoại động từ (transitive)To shoot; to kill by gunshot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blamNguyên thể (infinitive)
  2. blamsSố nhiều (plural)
  3. blammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blammingPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 3
Âm thanh bùng nổ đột ngột
  1. Âm thanh bùng nổ đột ngột, chẳng hạn như được tạo ra bởi một phát súngA sudden, explosive sound, such as is made by a gunshot.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • […] . , , ( ), ( ), […]
  • ? . . *!*

AI