Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Âm thanh bùng nổ đột ngột, chẳng hạn như được tạo ra bởi một phát súngdanh từA sudden, explosive sound, such as is made by a gunshot.
- Thư rác được đăng lên blogdanh từkhông đếm được (uncountable)Spam posted to a blog.
- Bắn súngđộng từnội động từ (intransitive)To fire a gun.
- Bắn; giết bằng súngđộng từngoại động từ (transitive)To shoot; to kill by gunshot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 3
Âm thanh bùng nổ đột ngột
- Âm thanh bùng nổ đột ngột, chẳng hạn như được tạo ra bởi một phát súngA sudden, explosive sound, such as is made by a gunshot.
Họ từ (word family)
cùng gốc blamVí dụ
- .
- […] . , , ( ), ( ), […]
- ? . . *!*