Nghĩa chính
- Khiển tráchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of accusing or assigning culpability to.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của blameđộng từpresent participle and gerund of blame
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blamingDạng gốc (base form)
- blamingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| victim-blamingdanh từ | danh từ | Việc buộc nạn nhân của một tội ác hoặc hành vi sai trái khác phải chịu trách nhiệm toàn bộ hoặc một phần về những gì xảy ra với họ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc blamingVí dụ
- ?Anh đổ lỗi cho tôi ư?
- ; .Đừng đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề của bạn nữa; hãy tự chịu trách nhiệm cho cuộc sống của chính mình.
- .Không ai trách em cả.